ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请再说一遍
qǐng zài shuō yī biàn
xin hãy nói lại một lần nữa
Hán việt: thỉnh tái thuyết nhất biến
—

Gợi nhớ

Từ "请再说一遍" (qǐng zài shuō yī biàn) mang nghĩa "xin hãy nói lại một lần nữa", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 再 (zài - tái): "lại" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 一 (yī - nhất): "số một" + 遍 (biàn - biến): "(lượng từ cho hành động) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 遍: Đôi chân bước đi (辶) qua khắp mọi tấm biển cửa nhà (扁) từ đầu đến cuối xóm tính trọn là một lần, một lượt (遍).

Thành phần cấu tạo

请再说一遍
qǐng zài shuō yī biàn
xin hãy nói lại một lần nữa
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
遍
biàn • biến
(lượng từ cho hành động) lần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xin hãy nói lại một lần nữa
Ví dụ (3)
xìnhào信号bù不hǎo好,qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Tín hiệu không tốt, làm ơn nói lại lần nữa.
The signal is poor; please say that again.
wǒ我méiyǒu没有tīng听qīngchu清楚,qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Tôi chưa nghe rõ, làm ơn nói lại lần nữa.
I didn't hear clearly; please say that again.
kèhù客户yāoqiú要求xiāoshòuyuán销售员qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍jiàgé价格。
Khách hàng yêu cầu nhân viên bán hàng nói lại giá một lần nữa (Làm ơn nói lại lần nữa).
The customer asked the salesperson to repeat the price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây