请假
HSK 2
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) chân thành, trong sáng (青) để thưa gửi (请: thỉnh - xin phép) mong được tạm gác công việc cho con người (亻) có kỳ nghỉ ngơi (假: giá - nghỉ phép, kèm chữ Giả 叚) chính là "xin nghỉ phép" (请假).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 请假
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
Ví dụ (5)
我身体不舒服,想向老师请假。
Em thấy không khỏe, muốn xin thầy giáo nghỉ phép.
I'm not feeling well and would like to ask the teacher for leave.
他生病了,今天请假没来。
Anh ấy bị ốm rồi, hôm nay xin nghỉ không đến.
He is sick and took the day off today.
如果你有急事,可以去请假。
Nếu bạn có việc gấp, có thể đi xin nghỉ.
If you have an urgent matter, you can ask for leave.
我已经跟老板请假了。
Tôi đã xin phép sếp nghỉ rồi.
I've already asked my boss for leave.
请假容易,销假难。
Xin nghỉ thì dễ, trả phép (đi làm lại, báo cáo lại) thì khó.
It's easy to ask for leave, but hard to report back after returning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây