ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请假手续
qǐngjià shǒuxù
Thủ tục xin nghỉ phép
Hán việt: thỉnh giá thủ tục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "请假手续" (qǐngjià shǒuxù) mang nghĩa "Thủ tục xin nghỉ phép", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

请假手续
qǐngjià shǒuxù
Thủ tục xin nghỉ phép
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要zài在nǎr哪儿bànlǐ办理qǐngjià请假shǒuxù手续?
Tôi cần làm thủ tục xin nghỉ phép ở đâu?
Where do I need to go to complete the leave application procedures?
huí回lǎojiā老家zhīqián之前,nǐ你bìxū必须bànhǎo办好qǐngjià请假shǒuxù手续。
Trước khi về quê, bạn phải hoàn thành thủ tục xin nghỉ phép.
Before going back to your hometown, you must complete the leave procedures.
wǒmen我们gōngsī公司de的qǐngjià请假shǒuxù手续fēicháng非常fùzá复杂。
Thủ tục xin nghỉ phép của công ty chúng tôi rất phức tạp.
The leave request procedures at our company are very complicated.
rúguǒ如果nǐ你shēngbìng生病le了,kěyǐ可以yóu由jiārén家人dàibàn代办qǐngjià请假shǒuxù手续。
Nếu bạn bị ốm, người nhà có thể làm thay thủ tục xin nghỉ phép.
If you are sick, a family member can handle the leave procedures on your behalf.
tā他hái还méiyǒu没有bàn办wán完qǐngjià请假shǒuxù手续,suǒyǐ所以bù不néng能hé和wǒmen我们yìqǐ一起qù去lǚyóu旅游。
Anh ấy vẫn chưa làm xong thủ tục xin nghỉ phép nên không thể đi du lịch cùng chúng ta.
He hasn't finished the leave procedures yet, so he can't go traveling with us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây