请假手续
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "请假手续" (qǐngjià shǒuxù) mang nghĩa "Thủ tục xin nghỉ phép", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).
Thành phần cấu tạo
请假手续
Thủ tục xin nghỉ phép
Hình ảnh:

Phân tích từ 请假手续
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
我需要在哪儿办理请假手续?
Tôi cần làm thủ tục xin nghỉ phép ở đâu?
Where do I need to go to complete the leave application procedures?
回老家之前,你必须办好请假手续。
Trước khi về quê, bạn phải hoàn thành thủ tục xin nghỉ phép.
Before going back to your hometown, you must complete the leave procedures.
我们公司的请假手续非常复杂。
Thủ tục xin nghỉ phép của công ty chúng tôi rất phức tạp.
The leave request procedures at our company are very complicated.
如果你生病了,可以由家人代办请假手续。
Nếu bạn bị ốm, người nhà có thể làm thay thủ tục xin nghỉ phép.
If you are sick, a family member can handle the leave procedures on your behalf.
他还没有办完请假手续,所以不能和我们一起去旅游。
Anh ấy vẫn chưa làm xong thủ tục xin nghỉ phép nên không thể đi du lịch cùng chúng ta.
He hasn't finished the leave procedures yet, so he can't go traveling with us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây