扶手
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh chắn được thiết kế vừa vặn với bàn tay năm ngón (手: thủ - tay) để mỗi khi bước đi, ta có thể đưa tay (扌) bám vào nâng đỡ cơ thể vững chãi như người trưởng thành (夫) (扶: phù - vịn, đỡ) chính là chiếc tay vịn, lan can (扶手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 扶手
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tay vịn (cầu thang, thang cuốn), chỗ để tay (ghế, sofa), tay nắm (xe bus).
Ví dụ (5)
下楼梯时请扶好扶手。
Khi xuống cầu thang xin hãy vịn chắc vào tay vịn.
Please hold onto the handrail when going downstairs.
这个椅子的扶手坏了。
Cái tay vịn của chiếc ghế này hỏng rồi.
The armrest of this chair is broken.
请不要坐在电梯的扶手上。
Xin đừng ngồi lên tay vịn của thang cuốn.
Please do not sit on the elevator handrail.
公交车上有专门为老人准备的扶手。
Trên xe buýt có tay vịn dành riêng cho người già.
There are handrails on the bus specially provided for elderly passengers.
由于车速很快,他紧紧抓住了扶手。
Do xe chạy rất nhanh, anh ấy nắm chặt lấy tay vịn.
Because the car was moving so fast, he held tightly onto the handrail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây