ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扶手椅
fúshǒuyǐ
Ghế bành
Hán việt: phù thủ ỷ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扶手椅" (fúshǒuyǐ) nghĩa là "Ghế bành", ghép bởi: 扶 (fú): nâng đỡ + 手 (shǒu): tay + 椅 (yǐ): cái ghế.

Thành phần cấu tạo

扶手椅
fúshǒuyǐ
Ghế bành
扌
夫
手
木
奇

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế bành
Ví dụ (3)
yéye爷爷zuò坐zài在fúshǒuyǐ扶手椅shàng上kàn看bàozhǐ报纸。
Ông ngồi trên ghế bành đọc báo.
Grandpa is sitting in the armchair reading the newspaper.
xiūxīshì休息室lǐ里yǒu有liǎng两bǎ把fúshǒuyǐ扶手椅。
Trong phòng nghỉ có hai chiếc ghế bành.
There are two armchairs in the lounge.
zhè这bǎ把fúshǒuyǐ扶手椅hěn很shūfu舒服。
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
This armchair is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây