扶手椅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "扶手椅" (fúshǒuyǐ) nghĩa là "Ghế bành", ghép bởi: 扶 (fú): nâng đỡ + 手 (shǒu): tay + 椅 (yǐ): cái ghế.
Thành phần cấu tạo
扶手椅
Ghế bành
扌
夫
手
木
奇
Hình ảnh:

Phân tích từ 扶手椅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ghế bành
Ví dụ (3)
爷爷坐在扶手椅上看报纸。
Ông ngồi trên ghế bành đọc báo.
Grandpa is sitting in the armchair reading the newspaper.
休息室里有两把扶手椅。
Trong phòng nghỉ có hai chiếc ghế bành.
There are two armchairs in the lounge.
这把扶手椅很舒服。
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
This armchair is very comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây