扒手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "扒手" (páshǒu) nghĩa là "Kẻ móc túi", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
扒手
Kẻ móc túi
扌
八
手
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ móc túi
Ví dụ (3)
车站里要小心扒手。
Ở nhà ga cần cẩn thận kẻ móc túi.
Watch out for pickpockets at the station.
扒手偷走了游客的钱包。
Kẻ móc túi lấy cắp ví của du khách.
The pickpocket stole the tourist's wallet.
警察抓住了一名扒手。
Cảnh sát bắt được một kẻ móc túi.
The police caught a pickpocket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây