ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扒手
páshǒu
Kẻ móc túi
Hán việt: bát thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扒手" (páshǒu) nghĩa là "Kẻ móc túi", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

扒手
páshǒu
Kẻ móc túi
扌
八
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ móc túi
Ví dụ (3)
chēzhàn车站lǐ里yào要xiǎoxīn小心páshǒu扒手。
Ở nhà ga cần cẩn thận kẻ móc túi.
Watch out for pickpockets at the station.
páshǒu扒手tōuzǒu偷走le了yóukè游客de的qiánbāo钱包。
Kẻ móc túi lấy cắp ví của du khách.
The pickpocket stole the tourist's wallet.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了yì一míng名páshǒu扒手。
Cảnh sát bắt được một kẻ móc túi.
The police caught a pickpocket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây