ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手镯
shǒuzhuó
Vòng tay
Hán việt: thủ trạc
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Món trang sức bằng kim loại quý hay vàng bạc (镯 - trạc: bộ Kim 钅 và chữ Thục 蜀) được chế tác tinh xảo để đeo ôm quanh cổ tay (手 - thủ) chính là chiếc "vòng tay" (手镯).

Thành phần cấu tạo

手镯
shǒuzhuó
Vòng tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
镯
zhuó • trạc
Vòng đeo tay
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
蜀
Chữ Thục
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay l... / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng tay
Ví dụ (3)
tā她dài戴zhe着yí一gè个yín银shǒuzhuó手镯。
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bạc.
She is wearing a silver bracelet.
zhè这gè个shǒuzhuó手镯shì是shēngrì生日lǐwù礼物。
Chiếc vòng tay này là quà sinh nhật.
This bracelet is a birthday gift.
shǒuzhuó手镯shàng上kè刻zhe着tā她de的míngzi名字。
Trên vòng tay có khắc tên cô ấy.
Her name is engraved on the bracelet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây