手镯
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Món trang sức bằng kim loại quý hay vàng bạc (镯 - trạc: bộ Kim 钅 và chữ Thục 蜀) được chế tác tinh xảo để đeo ôm quanh cổ tay (手 - thủ) chính là chiếc "vòng tay" (手镯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手镯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vòng tay
Ví dụ (3)
她戴着一个银手镯。
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bạc.
She is wearing a silver bracelet.
这个手镯是生日礼物。
Chiếc vòng tay này là quà sinh nhật.
This bracelet is a birthday gift.
手镯上刻着她的名字。
Trên vòng tay có khắc tên cô ấy.
Her name is engraved on the bracelet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây