ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歌手
gēshǒu
ca sĩ, người hát.
Hán việt: ca thủ
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "歌手" (gēshǒu) nghĩa là "Ca sĩ", ghép bởi: 歌 (gē): bài hát + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

歌手
gēshǒu
Ca sĩ
哥
欠
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca sĩ, người hát.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhùmíng著名de的liúxíng流行gēshǒu歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nhạc trẻ nổi tiếng.
He is a famous pop singer.
wǒ我xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名zhíyè职业gēshǒu歌手。
Tôi muốn trở thành một ca sĩ chuyên nghiệp.
I want to become a professional singer.
zhè这wèi位gēshǒu歌手de的sǎngyīn嗓音fēicháng非常dútè独特。
Giọng hát của ca sĩ này vô cùng đặc biệt.
This singer has a very distinctive voice.
wǔtái舞台shàng上nà那wèi位gēshǒu歌手zhèngzài正在shēnqíng深情de地yǎnchàng演唱。
Ca sĩ trên sân khấu đó đang hát một cách rất tình cảm.
The singer on stage is singing with deep emotion.
zhè这shǒu首gē歌shì是yóu由jǐ几wèi位niánqīng年轻gēshǒu歌手héchàng合唱de的。
Bài hát này do vài ca sĩ trẻ hợp xướng.
This song is performed by a chorus of several young singers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây