ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇滚歌手
yáo gǔn gē shǒu
ca sĩ nhạc rock
Hán việt: dao cổn ca thủ
—

Gợi nhớ

Từ "摇滚歌手" (yáo gǔn gē shǒu) nghĩa là "ca sĩ nhạc rock", ghép bởi: 摇 (yáo): Lắc + 滚 (gǔn): lăn + 歌 (gē): bài hát + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

摇滚歌手
yáo gǔn gē shǒu
ca sĩ nhạc rock
扌
䍃
氵
衮
哥
欠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ca sĩ nhạc rock
Ví dụ (3)
nà那wèi位zhùmíng著名de的yáogǔn摇滚gēshǒu歌手zài在wǔtái舞台shàng上wèi为guānzhòng观众chànggē唱歌。
Ca sĩ nhạc rock nổi tiếng đó đang hát cho khán giả trên sân khấu.
That famous rock singer is singing for the audience on stage.
wǒ我dìdi弟弟mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名yáogǔn摇滚gēshǒu歌手。
Em trai tôi mơ ước trở thành một ca sĩ nhạc rock.
My younger brother dreams of becoming a rock singer.
yáogǔngēshǒu摇滚歌手de的yǎnchànghuì演唱会xīyǐn吸引le了chéngqiānshàngwàn成千上万de的fěnsī粉丝。
Buổi hòa nhạc của ca sĩ nhạc rock đã thu hút hàng ngàn người hâm mộ.
The rock singer's concert attracted thousands of fans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây