ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇篮曲
yáolánqǔ
Bài hát ru
Hán việt: dao lam khúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摇篮曲" (yáolánqǔ) mang nghĩa "Bài hát ru", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 篮 (lán - lam): "cái rổ" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Thành phần cấu tạo

摇篮曲
yáolánqǔ
Bài hát ru
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài hát ru
Ví dụ (3)
tā她gěi给háizi孩子chàng唱yáolánqǔ摇篮曲。
Cô ấy hát bài ru cho con.
She sang a lullaby to her child.
zhè这shǒu首yáolánqǔ摇篮曲hěn很wēnróu温柔。
Bài hát ru này rất dịu dàng.
This lullaby is very gentle.
tīngdào听到yáolánqǔ摇篮曲,bǎobao宝宝mànmàn慢慢shuìzháo睡着le了。
Nghe bài hát ru, em bé dần ngủ thiếp đi.
Hearing the lullaby, the baby slowly fell asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây