ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曲目
qǔmù
Bài hát, phần trong đĩa
Hán việt: khúc mục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "曲目" (qǔmù) mang nghĩa "Bài hát, phần trong đĩa", kết hợp bởi 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

曲目
qǔmù
Bài hát, phần trong đĩa
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài hát, phần trong đĩa
Ví dụ (3)
zhè这zhāng张zhuānjí专辑yǒu有shí十shǒu首qǔmù曲目。
Album này có mười bài.
This album has ten tracks.
xià下yì一shǒu首qǔmù曲目shì是zhǔtíqū主题曲。
Bài tiếp theo là bài hát chủ đề.
The next track is the theme song.
qǐng请chákàn查看qǔmù曲目lièbiǎo列表。
Hãy xem danh sách bài hát.
Please check the tracklist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây