ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字母目录
zìmǔ mùlù
Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Hán việt: tự mẫu mục lục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "字母目录" (zìmǔ mùlù) mang nghĩa "Mục lục xếp theo trật tự chữ cái", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 目 (mù - mục): "mắt" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

字母目录
zìmǔ mùlù
Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Ví dụ (3)
zìmǔ字母mùlù目录fāngbiàn方便cházhǎo查找zīliào资料。
Mục lục chữ cái giúp tìm tài liệu thuận tiện.
An alphabetical index makes it convenient to look up information.
zhè这běn本shǒucè手册hòumiàn后面yǒu有zìmǔ字母mùlù目录。
Phía sau cuốn sổ tay này có mục lục chữ cái.
There is an alphabetical index at the back of this manual.
qǐng请ànzhào按照zìmǔ字母mùlù目录sōusuǒ搜索guānjiàncí关键词。
Hãy tìm từ khóa theo mục lục chữ cái.
Please search for keywords according to the alphabetical index.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây