字母目录
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "字母目录" (zìmǔ mùlù) mang nghĩa "Mục lục xếp theo trật tự chữ cái", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 目 (mù - mục): "mắt" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 字母目录
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Ví dụ (3)
字母目录方便查找资料。
Mục lục chữ cái giúp tìm tài liệu thuận tiện.
An alphabetical index makes it convenient to look up information.
这本手册后面有字母目录。
Phía sau cuốn sổ tay này có mục lục chữ cái.
There is an alphabetical index at the back of this manual.
请按照字母目录搜索关键词。
Hãy tìm từ khóa theo mục lục chữ cái.
Please search for keywords according to the alphabetical index.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây