ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
母牛
mǔ niú
Con bò cái
Hán việt: mẫu ngưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "母牛" (mǔ niú) nghĩa là "Con bò cái", ghép bởi: 母 (mǔ): Mẹ + 牛 (niú): con trâu.

Thành phần cấu tạo

母牛
mǔ niú
Con bò cái
母
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con bò cái
Ví dụ (3)
mǔniú母牛zài在cǎodì草地shàng上chī吃cǎo草。
Bò cái đang ăn cỏ trên bãi cỏ.
The cow is grazing on the grass.
zhè这tóu头mǔniú母牛měitiān每天chǎn产nǎi奶。
Con bò cái này cho sữa mỗi ngày.
This cow produces milk every day.
xiǎoniú小牛gēn跟zài在mǔniú母牛hòumiàn后面。
Con bê đi theo sau bò cái.
The calf follows behind the cow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây