母牛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "母牛" (mǔ niú) nghĩa là "Con bò cái", ghép bởi: 母 (mǔ): Mẹ + 牛 (niú): con trâu.
Thành phần cấu tạo
母牛
Con bò cái
母
牛
Hình ảnh:

Phân tích từ 母牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con bò cái
Ví dụ (3)
母牛在草地上吃草。
Bò cái đang ăn cỏ trên bãi cỏ.
The cow is grazing on the grass.
这头母牛每天产奶。
Con bò cái này cho sữa mỗi ngày.
This cow produces milk every day.
小牛跟在母牛后面。
Con bê đi theo sau bò cái.
The calf follows behind the cow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây