ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜗牛
wōniú
Ốc sên
Hán việt: oa ngưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蜗牛" (wōniú) nghĩa là "Ốc sên", ghép bởi: 蜗 (wō): con ốc sên (thành tố trong 蜗牛 + 牛 (niú): con trâu.

Thành phần cấu tạo

蜗牛
wōniú
Ốc sên
虫
呙
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ốc sên
Ví dụ (3)
wōniú蜗牛pá爬de得hěn很màn慢。
Ốc sên bò rất chậm.
Snails crawl very slowly.
yǔ雨hòu后yèzi叶子shàng上yǒu有wōniú蜗牛。
Sau mưa trên lá có ốc sên.
There are snails on the leaves after the rain.
háizi孩子guānchá观察wōniú蜗牛de的ké壳。
Đứa trẻ quan sát vỏ của ốc sên.
The child observed the snail's shell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây