蜗牛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蜗牛" (wōniú) nghĩa là "Ốc sên", ghép bởi: 蜗 (wō): con ốc sên (thành tố trong 蜗牛 + 牛 (niú): con trâu.
Thành phần cấu tạo
蜗牛
Ốc sên
虫
呙
牛
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
Từ "蜗牛" (wōniú) nghĩa là "Ốc sên", ghép bởi: 蜗 (wō): con ốc sên (thành tố trong 蜗牛 + 牛 (niú): con trâu.
