牛
ノ一一丨
4
条, 头
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛).
Thành phần cấu tạo
牛
con trâu, tuổi trâu (con giáp)
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con trâu, tuổi trâu (con giáp)
Ví dụ (5)
草地上有一群牛。
Có một đàn trâu trên bãi cỏ.
There is a herd of cows on the grassland.
我弟弟属牛。
Em trai tôi cầm tinh con trâu (tuổi trâu).
My younger brother was born in the Year of the Ox.
农民赶着水牛去耕田。
Người nông dân dắt con trâu đi cày ruộng.
The farmer is driving a water buffalo to plow the field.
明年是牛年。
Năm sau là năm con trâu.
Next year is the Year of the Ox.
这头牛正在吃草。
Con trâu này đang ăn cỏ.
This cow is eating grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây