ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犀牛
xīniú
Con tê giác
Hán việt: tê ngưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "犀牛" (xīniú) nghĩa là "Con tê giác", ghép bởi: 犀 (xī): Tê giác + 牛 (niú): con trâu.

Thành phần cấu tạo

犀牛
xīniú
Con tê giác
尾
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con tê giác
Ví dụ (3)
xīniú犀牛yǒu有hěn很dà大de的jiǎo角。
Tê giác có chiếc sừng rất lớn.
A rhinoceros has a very large horn.
nà那zhī只xīniú犀牛zhèngzài正在hēshuǐ喝水。
Con tê giác đó đang uống nước.
That rhinoceros is drinking water.
bǎohù保护xīniú犀牛fēicháng非常zhòngyào重要。
Bảo vệ tê giác rất quan trọng.
Protecting rhinoceroses is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây