ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犀
xī
Tê giác
Hán việt: tê
フ一ノ丨丶一ノ丶ノ一一丨
12
—

Gợi nhớ

Loài thú lớn họ trâu bò (牛) có lớp da dày từ đầu đến tận đuôi (尾) cùng chiếc sừng cứng trên mũi chính là con tê giác (犀).

Thành phần cấu tạo

犀
xī
Tê giác
尾
Chữ Vĩ
đuôi, cuối (bao góc trên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tê giác
Ví dụ (5)
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一tóu头dà大xīniú犀牛。
Trong sở thú có một chú tê giác lớn.
There is a big rhino in the zoo.
xīniú犀牛shì是guójiā国家bǎohù保护dòngwù动物。
Tê giác là động vật được nhà nước bảo vệ.
Rhinos are nationally protected animals.
wǒmen我们zài在diànshì电视shàng上kàn看xīniú犀牛shēnghuó生活de的jìlùpiàn纪录片。
Chúng tôi xem phim tài liệu về cuộc sống tê giác trên TV.
We watch a documentary on rhino life on TV.
tā他de的mùguāng目光fēicháng非常xīlì犀利。
Ánh mắt của anh ấy rất sắc bén.
His gaze is very sharp.
wénzhāng文章de的wénzì文字yǔyán语言xīlì犀利。
Ngôn từ của bài viết rất sắc bén.
The language of the article is incisive.
2
Tính từ
Nghĩa:Sắc bén / Nhạy bén

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây