ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犀牛角
xī niú jiǎo
chiếc sừng của con tê giác
Hán việt: tê ngưu giác
—

Gợi nhớ

Từ "犀牛角" (xī niú jiǎo) nghĩa là "chiếc sừng của con tê giác", ghép bởi: 犀 (xī): Tê giác + 牛 (niú): con trâu + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

犀牛角
xī niú jiǎo
chiếc sừng của con tê giác
尾
牛
角

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiếc sừng của con tê giác
Ví dụ (3)
fǎlǜ法律yánjìn严禁fēifǎ非法mǎimai买卖xīniújiǎo犀牛角。
Pháp luật nghiêm cấm mua bán trái phép sừng tê giác.
Law strictly prohibits illegal trade of rhino horns.
xīniújiǎo犀牛角zài在gǔ古shí时bèi被wù误rènwéi认为míngguì名贵yàocái药材。
Sừng tê giác thời cổ đại bị hiểu nhầm là dược liệu quý giá.
Rhino horn was mistakenly seen as precious medicine in ancient times.
bǎohù保护xīniú犀牛,dǐzhì抵制xīniújiǎo犀牛角zhìpǐn制品。
Bảo vệ tê giác, tẩy chay sản phẩm sừng tê giác.
Protect rhinos and boycott rhino horn products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây