ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛仔帽
niúzǎi mào
Mũ cao bồi
Hán việt: ngưu tử mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛仔帽" (niúzǎi mào) nghĩa là "Mũ cao bồi", ghép bởi: 牛 (niú): con trâu + 仔 (zǐ / zǎi): nhỏ + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

牛仔帽
niúzǎi mào
Mũ cao bồi
牛
亻
子
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ cao bồi
Ví dụ (3)
tā他dài戴niúzǎi牛仔mào帽cānjiā参加pàiduì派对。
Anh ấy đội mũ cao bồi dự tiệc.
He wore a cowboy hat to the party.
niúzǎi牛仔mào帽shì是xībù西部fēnggé风格de的xiàngzhēng象征。
Mũ cao bồi là biểu tượng của phong cách miền Tây.
The cowboy hat is a symbol of Western style.
zhè这dǐng顶niúzǎi牛仔mào帽shì是zōngsè棕色de的。
Chiếc mũ cao bồi này màu nâu.
This cowboy hat is brown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây