牛仔帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牛仔帽" (niúzǎi mào) nghĩa là "Mũ cao bồi", ghép bởi: 牛 (niú): con trâu + 仔 (zǐ / zǎi): nhỏ + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
牛仔帽
Mũ cao bồi
牛
亻
子
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛仔帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ cao bồi
Ví dụ (3)
他戴牛仔帽参加派对。
Anh ấy đội mũ cao bồi dự tiệc.
He wore a cowboy hat to the party.
牛仔帽是西部风格的象征。
Mũ cao bồi là biểu tượng của phong cách miền Tây.
The cowboy hat is a symbol of Western style.
这顶牛仔帽是棕色的。
Chiếc mũ cao bồi này màu nâu.
This cowboy hat is brown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây