ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬顶圆帽
yìng dǐng yuán mào
Mũ quả dưa
Hán việt: ngạnh đỉnh viên mạo
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc mũ dạ cổ điển (帽 - mạo: bộ Cân 巾) có phần chóp trên đầu (顶 - đỉnh: bộ Hiệt 页) được ép cứng cáp như đá (硬 - ngạnh: bộ Thạch 石) và uốn khum tròn trịa (圆 - viên: vòng tròn 囗) trông hệt trái dưa chính là chiếc "mũ quả dưa" (硬顶圆帽).

Thành phần cấu tạo

硬顶圆帽
yìng dǐng yuán mào
Mũ quả dưa
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ quả dưa
Ví dụ (3)
tā他dài戴zhe着yì一dǐng顶yìng硬dǐng顶yuánmào圆帽。
Anh ấy đội một chiếc mũ quả dưa.
He is wearing a bowler hat.
yìng硬dǐng顶yuánmào圆帽yǒu有fùgǔ复古fēnggé风格。
Mũ quả dưa có phong cách cổ điển.
The bowler hat has a vintage style.
zhè这dǐng顶yìng硬dǐng顶yuánmào圆帽hěn很shìhé适合biǎoyǎn表演。
Chiếc mũ quả dưa này rất hợp để biểu diễn.
This bowler hat is very suitable for performances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây