圆
丨フ丨フ一丨フノ丶一
10
方
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆).
Thành phần cấu tạo
圆
Tròn; hoàn thiện
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:tròn, hình tròn, tròn trịa.
Ví dụ (5)
今晚的月亮特别圆。
Mặt trăng đêm nay tròn đặc biệt.
The moon is especially round tonight.
这是一张圆形的桌子。
Đây là một chiếc bàn hình tròn.
This is a round table.
那个婴儿的脸圆圆的,很可爱。
Mặt đứa bé đó tròn xoe, rất đáng yêu.
That baby's face is nice and round, very cute.
如果不圆,你可以再修整一下。
Nếu chưa tròn, bạn có thể chỉnh sửa lại một chút.
If it isn't round enough, you can trim it a bit more.
十五的月亮十六圆。
Trăng mười lăm (Rằm) lại tròn vào ngày mười sáu (Tục ngữ).
The moon is often fuller on the sixteenth than on the fifteenth.
2
động từ
Nghĩa:làm cho trọn vẹn, hoàn thành, khỏa lấp, biện bạch (cho lời nói dối).
Ví dụ (5)
他终于圆了自己的大学梦。
Cuối cùng cậu ấy cũng đã hoàn thành (làm tròn) giấc mơ đại học của mình.
He finally fulfilled his dream of going to college.
你说得太夸张了,我看你怎么圆回来。
Bạn nói khoác lác quá rồi, tôi xem bạn lấp liếm (biện bạch) lại thế nào.
You're exaggerating too much—I don't see how you're going to talk your way out of it.
我们需要把这个故事说圆了。
Chúng ta cần phải kể câu chuyện này sao cho trọn vẹn (biện bạch hợp lý, tự viên kỳ thuyết).
We need to make this story sound logically consistent.
祝你们美满团圆。
Chúc các bạn đoàn viên mỹ mãn.
Wishing you a happy and complete family reunion.
他在努力圆谎。
Anh ta đang nỗ lực lấp liếm cho lời nói dối.
He is trying hard to cover up his lie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây