ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圆
yuán
tròn, hình tròn, tròn trịa.
Hán việt: viên
丨フ丨フ一丨フノ丶一
10
方
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆).

Thành phần cấu tạo

圆
yuán
Tròn; hoàn thiện
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tròn, hình tròn, tròn trịa.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的yuèliang月亮tèbié特别yuán圆。
Mặt trăng đêm nay tròn đặc biệt.
The moon is especially round tonight.
zhè这shì是yì一zhāng张yuánxíng圆形de的zhuōzi桌子。
Đây là một chiếc bàn hình tròn.
This is a round table.
nà那gè个yīng'ér婴儿de的liǎn脸yuányuán圆圆de的,hěn很kě'ài可爱。
Mặt đứa bé đó tròn xoe, rất đáng yêu.
That baby's face is nice and round, very cute.
rúguǒ如果bù不yuán圆,nǐ你kěyǐ可以zài再xiūzhěng修整yíxià一下。
Nếu chưa tròn, bạn có thể chỉnh sửa lại một chút.
If it isn't round enough, you can trim it a bit more.
shíwǔ十五de的yuèliang月亮shí十liù六yuán圆。
Trăng mười lăm (Rằm) lại tròn vào ngày mười sáu (Tục ngữ).
The moon is often fuller on the sixteenth than on the fifteenth.
2
động từ
Nghĩa:làm cho trọn vẹn, hoàn thành, khỏa lấp, biện bạch (cho lời nói dối).
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于yuán圆le了zìjǐ自己de的dàxué大学mèng梦。
Cuối cùng cậu ấy cũng đã hoàn thành (làm tròn) giấc mơ đại học của mình.
He finally fulfilled his dream of going to college.
nǐ你shuō说de得tài太kuāzhāng夸张le了,wǒ我kàn看nǐ你zěnme怎么yuán圆huílái回来。
Bạn nói khoác lác quá rồi, tôi xem bạn lấp liếm (biện bạch) lại thế nào.
You're exaggerating too much—I don't see how you're going to talk your way out of it.
wǒmen我们xūyào需要bǎ把zhè这gè个gùshì故事shuō说yuán圆le了。
Chúng ta cần phải kể câu chuyện này sao cho trọn vẹn (biện bạch hợp lý, tự viên kỳ thuyết).
We need to make this story sound logically consistent.
zhù祝nǐmen你们měimǎn美满tuányuán团圆。
Chúc các bạn đoàn viên mỹ mãn.
Wishing you a happy and complete family reunion.
tā他zài在nǔlì努力yuán圆huǎng谎。
Anh ta đang nỗ lực lấp liếm cho lời nói dối.
He is trying hard to cover up his lie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây