ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团圆
tuányuán
sum họp, đoàn tụ
Hán việt: đoàn viên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "团圆" (tuányuán) mang nghĩa "sum họp, đoàn tụ", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 圆 (yuán - viên): "Tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆).

Thành phần cấu tạo

团圆
tuányuán
sum họp, đoàn tụ
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sum họp, đoàn tụ
Ví dụ (5)
zhōngqiūjié中秋节shì是quánjiā全家tuányuán团圆de的rìzi日子。
Tết Trung thu là ngày cả nhà đoàn viên.
The Mid-Autumn Festival is a day for the whole family to reunite.
měinián每年chūnjié春节,tā他dōu都huì会huí回lǎojiā老家hé和jiārén家人tuányuán团圆。
Mỗi năm vào dịp Tết, anh ấy đều về quê sum họp với gia đình.
Every Spring Festival, he returns to his hometown to reunite with his family.
chúxīyè除夕夜,wǒmen我们yì一jiā家rén人zuò坐zài在yìqǐ一起chī吃tuányuánfàn团圆饭。
Đêm giao thừa, cả nhà chúng tôi ngồi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn tụ.
On Lunar New Year's Eve, our whole family sits together to have the reunion dinner.
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很máng忙,dàn但tā他zuì最dà大de的yuànwàng愿望jiù就shì是néng能zǎorì早日yǔ与jiārén家人tuányuán团圆。
Mặc dù công việc rất bận, nhưng nguyện vọng lớn nhất của anh ấy chính là có thể sớm ngày đoàn tụ với gia đình.
Although work is very busy, his greatest wish is to be reunited with his family as soon as possible.
yuè月yuán圆rén人tuányuán团圆,zhè这shì是zuì最měihǎo美好de的shíkè时刻。
Trăng tròn người sum họp, đây là khoảnh khắc tươi đẹp nhất.
When the moon is full and the family is reunited, that is the most beautiful moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây