ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团结
tuánjié
đoàn kết, đồng lòng, gắn bó (tập hợp lực lượng thành một khối).
Hán việt: đoàn kết
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "团结" (tuánjié) mang nghĩa "Đoàn kết", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

团结
tuánjié
Đoàn kết
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đoàn kết, đồng lòng, gắn bó (tập hợp lực lượng thành một khối).
Ví dụ (5)
tuánjié团结jiù就shì是lìliàng力量。
Đoàn kết chính là sức mạnh.
Unity is strength.
wǒmen我们yào要tuánjié团结qǐlái起来,gòngtóng共同miànduì面对kùnnán困难。
Chúng ta phải đoàn kết lại, cùng nhau đối mặt với khó khăn.
We must unite and face difficulties together.
zhè这gè个bānjí班级de的tóngxué同学fēicháng非常tuánjié团结yǒu'ài友爱。
Các bạn học sinh trong lớp này rất đoàn kết và yêu thương nhau.
The students in this class are very united and friendly.
yíqiè一切kěyǐ可以tuánjié团结de的lìliàng力量wǒmen我们dōu都yào要tuánjié团结。
Tất cả những lực lượng có thể đoàn kết được, chúng ta đều phải đoàn kết.
We must unite all forces that can be united.
línlǐ邻里zhījiān之间yīnggāi应该tuánjié团结hùzhù互助。
Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
Neighbors should be united and help one another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây