ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家庭团聚
jiātíng tuánjù
Sum họp gia đình
Hán việt: gia đình đoàn tụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm êm và khoảng sân quen thuộc (家庭 - gia đình: bộ Miên 宀 và bộ Nghiễm 广), đông đảo các thành viên (乑) từ muôn nơi cùng tụ hội (聚 - tụ) quây quần thành vòng tròn viên mãn (团 - đoàn: bộ Vi 囗), tạo nên cảnh "sum họp gia đình" (家庭团聚).

Thành phần cấu tạo

家庭团聚
jiātíng tuánjù
Sum họp gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sum họp gia đình
Ví dụ (3)
chūnjié春节shì是jiātíng家庭tuánjù团聚de的zhòngyào重要shíkè时刻。
Tết là thời điểm quan trọng để gia đình sum họp.
The Spring Festival is an important moment for family reunion.
tā他zuò坐huǒchē火车huíjiā回家cānjiā参加jiātíng家庭tuánjù团聚。
Anh ấy đi tàu về nhà để sum họp gia đình.
He took the train home for the family reunion.
jiātíng家庭tuánjù团聚ràng让lǎorén老人hěn很kāixīn开心。
Sự sum họp gia đình khiến người già rất vui.
The family reunion made the elderly very happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây