家庭团聚
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm êm và khoảng sân quen thuộc (家庭 - gia đình: bộ Miên 宀 và bộ Nghiễm 广), đông đảo các thành viên (乑) từ muôn nơi cùng tụ hội (聚 - tụ) quây quần thành vòng tròn viên mãn (团 - đoàn: bộ Vi 囗), tạo nên cảnh "sum họp gia đình" (家庭团聚).
Thành phần cấu tạo
家庭团聚
Sum họp gia đình
Hình ảnh:

Phân tích từ 家庭团聚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sum họp gia đình
Ví dụ (3)
春节是家庭团聚的重要时刻。
Tết là thời điểm quan trọng để gia đình sum họp.
The Spring Festival is an important moment for family reunion.
他坐火车回家参加家庭团聚。
Anh ấy đi tàu về nhà để sum họp gia đình.
He took the train home for the family reunion.
家庭团聚让老人很开心。
Sự sum họp gia đình khiến người già rất vui.
The family reunion made the elderly very happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây