ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气象学家
qìxiàng xué jiā
Nhà khí tượng học
Hán việt: khí tượng học gia
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chuyên gia (家: 宀, 豕) dày công nghiên cứu học tập (学: ⺍, 冖, 子) về các luồng khí quyển (气) và muôn vàn hiện tượng thời tiết (象: ⺈, 口, 豕) biến đổi trên bầu trời chính là "nhà khí tượng học" (气象学家).

Thành phần cấu tạo

气象学家
qìxiàng xué jiā
Nhà khí tượng học
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà khí tượng học
Ví dụ (3)
qìxiàngxuéjiā气象学家yùcè预测táifēng台风lùjìng路径。
Nhà khí tượng học dự báo đường đi của bão.
The meteorologist predicts the typhoon's path.
qìxiàngxuéjiā气象学家fēnxī分析tiānqì天气shùjù数据。
Nhà khí tượng học phân tích dữ liệu thời tiết.
The meteorologist analyzes weather data.
tā她shì是yì一míng名qìxiàngxuéjiā气象学家。
Cô ấy là một nhà khí tượng học.
She is a meteorologist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây