气象学家
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chuyên gia (家: 宀, 豕) dày công nghiên cứu học tập (学: ⺍, 冖, 子) về các luồng khí quyển (气) và muôn vàn hiện tượng thời tiết (象: ⺈, 口, 豕) biến đổi trên bầu trời chính là "nhà khí tượng học" (气象学家).
Thành phần cấu tạo
气象学家
Nhà khí tượng học
气
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
象
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà khí tượng học
Ví dụ (3)
气象学家预测台风路径。
Nhà khí tượng học dự báo đường đi của bão.
The meteorologist predicts the typhoon's path.
气象学家分析天气数据。
Nhà khí tượng học phân tích dữ liệu thời tiết.
The meteorologist analyzes weather data.
她是一名气象学家。
Cô ấy là một nhà khí tượng học.
She is a meteorologist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây