ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
象
xiàng
con voi; hình tượng, hiện tượng
Hán việt: tượng
ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
11
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

象
xiàng
con voi; hình tượng, hiện tượng
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con voi; hình tượng, hiện tượng
Ví dụ (3)
dàxiàng大象zài在hébiān河边hē喝shuǐ水。
Con voi đang uống nước bên sông.
The elephant is drinking water by the river.
zhè这gè个xíngxiàng形象hěn很xiānmíng鲜明。
Hình tượng này rất rõ nét.
This image is very vivid.
zhè这zhǒng种xiànxiàng现象hěn很chángjiàn常见。
Hiện tượng này rất thường gặp.
This phenomenon is very common.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây