象
ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
11
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).
Thành phần cấu tạo
象
con voi; hình tượng, hiện tượng
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con voi; hình tượng, hiện tượng
Ví dụ (3)
大象在河边喝水。
Con voi đang uống nước bên sông.
The elephant is drinking water by the river.
这个形象很鲜明。
Hình tượng này rất rõ nét.
This image is very vivid.
这种现象很常见。
Hiện tượng này rất thường gặp.
This phenomenon is very common.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây