ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形象
xíngxiàng
hình tượng, hình ảnh (ấn tượng, bộ mặt của cá nhân hoặc tổ chức trong mắt người khác).
Hán việt: hình tượng
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "形象" (xíngxiàng) mang nghĩa "Hình tượng, hình ảnh", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

形象
xíngxiàng
Hình tượng, hình ảnh
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hình tượng, hình ảnh (ấn tượng, bộ mặt của cá nhân hoặc tổ chức trong mắt người khác).
Ví dụ (5)
zuòwéi作为gōngzhòng公众rénwù人物,tā他fēicháng非常zhùyì注意wéihù维护zìjǐ自己de的xíngxiàng形象。
Là một nhân vật công chúng, anh ấy rất chú ý giữ gìn hình ảnh của bản thân.
As a public figure, he is very careful to maintain his image.
zhè这jiā家gōngsī公司de的qǐyè企业xíngxiàng形象zài在zuìjìn最近de的chǒuwén丑闻zhōng中shòusǔn受损yánzhòng严重。
Hình ảnh doanh nghiệp của công ty này đã bị tổn hại nghiêm trọng trong vụ bê bối gần đây.
The company's corporate image was severely damaged in the recent scandal.
tā他zài在háizi孩子men们xīnzhōng心中shì是yí一gè个gāodà高大wēiyán威严de的fùqīn父亲xíngxiàng形象。
Trong lòng bọn trẻ, ông ấy là một hình tượng người cha cao lớn và uy nghiêm.
In the children's eyes, he is the image of a tall and authoritative father.
wǒmen我们yào要nǔlì努力shùlì树立liánghǎo良好de的guójì国际xíngxiàng形象。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng hình ảnh quốc tế tốt đẹp.
We must work hard to build a positive international image.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为yánzhòng严重pòhuài破坏le了wǒmen我们zài在kèhù客户xīnmù心目zhōng中de的xíngxiàng形象。
Hành vi này đã phá hoại nghiêm trọng hình ảnh của chúng ta trong mắt khách hàng.
This behavior has seriously damaged our image in the minds of our clients.
2
tính từ
Nghĩa:sinh động, hình tượng, cụ thể (miêu tả sống động như thật).
Ví dụ (5)
tā他de的bǐyù比喻fēicháng非常xíngxiàng形象,ràng让wǒmen我们yí一xià下zi子jiù就míngbai明白le了。
Cách so sánh (ẩn dụ) của anh ấy rất sinh động (hình tượng), khiến chúng tôi hiểu ra ngay lập tức.
His metaphor was very vivid, and we understood it immediately.
zuòzhě作者yòng用hěn很xíngxiàng形象de的yǔyán语言miáohuì描绘le了chūntiān春天de的jǐngsè景色。
Tác giả đã dùng ngôn ngữ rất sinh động để miêu tả cảnh sắc mùa xuân.
The author used vivid language to depict the scenery of spring.
zhè这fú幅huàhuà画画de得hěn很xíngxiàng形象,jiǎnzhí简直xiàng像zhēn真de的yíyàng一样。
Bức tranh này vẽ rất sinh động (có hồn), quả thực giống hệt như thật.
This painting is so lifelike that it almost looks real.
néng能bù不néng能shuō说de得gèng更xíngxiàng形象yìdiǎnr一点儿,bié别nàme那么chōuxiàng抽象?
Có thể nói một cách cụ thể (hình tượng) hơn một chút không, đừng trừu tượng như thế?
Could you make it more vivid and less abstract?
zhè这jù句chéngyǔ成语xíngxiàng形象de地kèhuà刻画chū出le了nà那gè个rén人de的tānlán贪婪zuǐliǎn嘴脸。
Câu thành ngữ này đã khắc họa một cách sinh động bộ mặt tham lam của kẻ đó.
This idiom vividly portrays that person's greedy, ugly nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây