形
一一ノ丨ノノノ
7
种
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).
Thành phần cấu tạo
形
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình dạng
Ví dụ (5)
这个盒子的形状是方形的。
Hình dạng của cái hộp này là hình vuông.
This box is square in shape.
月亮有时是圆形的,有时是半圆形的。
Mặt trăng đôi khi có hình tròn, đôi khi có hình bán nguyệt.
The moon is sometimes full and sometimes half-moon shaped.
这种金属加热后容易变形。
Loại kim loại này rất dễ biến hình sau khi được làm nóng.
This metal is easily deformed when heated.
孩子们正在学习认识各种图形。
Những đứa trẻ đang học cách nhận biết các loại hình học khác nhau.
The children are learning to recognize various shapes.
云在空中变幻成各种不同的形态。
Những đám mây trên bầu trời biến ảo thành nhiều hình thái khác nhau.
The clouds take on all kinds of different shapes in the sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây