ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
队形
duìxíng
đội hình, cách sắp xếp đội ngũ
Hán việt: đội hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "队形" (duìxíng) mang nghĩa "đội hình, cách sắp xếp đội ngũ", kết hợp bởi 队 (duì - đội): "đội" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

队形
duìxíng
đội hình, cách sắp xếp đội ngũ
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đội hình, cách sắp xếp đội ngũ
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持duìxíng队形。
Chúng ta cần giữ vững đội hình.
We need to maintain our formation.
jiàoliàn教练yāoqiú要求qiúyuán球员men们gǎibiàn改变duìxíng队形。
Huấn luyện viên yêu cầu các cầu thủ thay đổi đội hình.
The coach asked the players to change their formation.
tāmen他们de的duìxíng队形fēicháng非常zhěngqí整齐。
Đội hình của họ rất chỉnh tề.
Their formation is very neat.
fēijī飞机zhèng正yǐ以vVzì字duìxíng队形fēixíng飞行。
Máy bay đang bay theo đội hình chữ V.
The planes are flying in a V formation.
xíngjìn行进shí时qǐng请dàjiā大家búyào不要dǎluàn打乱duìxíng队形。
Khi di chuyển xin mọi người đừng làm loạn đội hình.
Please do not break formation while marching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây