楔形靴
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bốt da thuộc (靴 - ngoa: bộ Cách 革 và chữ Hóa 化) có phần đế liền khối mang hình dáng (形 - hình: nét vẽ 彡) vát chéo vững chãi như chiếc nêm gỗ (楔 - tiết: bộ Mộc 木 và chữ Khiết 契) chính là đôi "bốt đế xuồng" (楔形靴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楔形靴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bốt đế xuồng
Ví dụ (3)
她今天穿了一双楔形靴。
Hôm nay cô ấy đi một đôi bốt đế xuồng.
She wore a pair of wedge boots today.
楔形靴比细跟鞋更稳。
Bốt đế xuồng vững hơn giày gót nhọn.
Wedge boots are more stable than stiletto heels.
这双楔形靴适合秋天穿。
Đôi bốt đế xuồng này hợp để đi mùa thu.
This pair of wedge boots is suitable for autumn wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây