ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楔形靴
xiēxíng xuē
Bốt đế xuồng
Hán việt: tiết hình ngoa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bốt da thuộc (靴 - ngoa: bộ Cách 革 và chữ Hóa 化) có phần đế liền khối mang hình dáng (形 - hình: nét vẽ 彡) vát chéo vững chãi như chiếc nêm gỗ (楔 - tiết: bộ Mộc 木 và chữ Khiết 契) chính là đôi "bốt đế xuồng" (楔形靴).

Thành phần cấu tạo

楔形靴
xiēxíng xuē
Bốt đế xuồng
楔
xiē • tiết
Cái chêm
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
契
Chữ Khiết
Hợp đồng / âm đọc (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
靴
xuē • ngoa
Giày
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bốt đế xuồng
Ví dụ (3)
tā她jīntiān今天chuān穿le了yì一shuāng双xiē楔xíng形xuē靴。
Hôm nay cô ấy đi một đôi bốt đế xuồng.
She wore a pair of wedge boots today.
xiē楔xíng形xuē靴bǐ比xì细gēn跟xié鞋gèng更wěn稳。
Bốt đế xuồng vững hơn giày gót nhọn.
Wedge boots are more stable than stiletto heels.
zhè这shuāng双xiē楔xíng形xuē靴shìhé适合qiūtiān秋天chuān穿。
Đôi bốt đế xuồng này hợp để đi mùa thu.
This pair of wedge boots is suitable for autumn wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây