靴
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
13
双
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm da thuộc (革) qua bàn tay người thợ chế tác biến hóa (化) thành đôi giày cổ cao ôm sát bắp chân, gọi là đôi giày ống, đôi ủng (靴).
Thành phần cấu tạo
靴
Giày, ủng
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giày, ủng
Ví dụ (3)
他穿着一双皮靴。
Anh ấy đi một đôi ủng da.
He is wearing a pair of leather boots.
雨天最好穿雨靴。
Ngày mưa tốt nhất nên đi ủng mưa.
It is best to wear rain boots on rainy days.
这双靴子很暖。
Đôi ủng này rất ấm.
This pair of boots is very warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây