ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薛
xuē
Họ Tiết, cây ngải
Hán việt: tiết
一丨丨ノ丨フ一フ一丶一丶ノ一一丨
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ thơm (艹) mọc nơi triền núi cao (辥) từ xa xưa đã được dùng để đặt tên cho dòng họ Tiết danh giá (薛).

Thành phần cấu tạo

薛
xuē
Họ Tiết, cây ngải
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
辥
Tiết
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họ Tiết, cây ngải
Ví dụ (3)
xuē薛xiānsheng先生jīntiān今天lái来shàngkè上课。
Thầy Tiết hôm nay đến dạy học.
Mr. Xue came to teach class today.
tā她xìng姓xuē薛,láizì来自běifāng北方。
Cô ấy họ Tiết, đến từ phương bắc.
Her surname is Xue, and she comes from the north.
xuē薛xiānsheng先生shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的gǔ古jiànzhù建筑xiūfù修复zhuānjiā专家。
Ông Tiết là một chuyên gia phục chế kiến trúc cổ giàu kinh nghiệm.
Mr. Xue is an experienced expert in ancient architectural restoration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây