薛
一丨丨ノ丨フ一フ一丶一丶ノ一一丨
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ thơm (艹) mọc nơi triền núi cao (辥) từ xa xưa đã được dùng để đặt tên cho dòng họ Tiết danh giá (薛).
Thành phần cấu tạo
薛
Họ Tiết, cây ngải
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
辥
Tiết
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họ Tiết, cây ngải
Ví dụ (3)
薛先生今天来上课。
Thầy Tiết hôm nay đến dạy học.
Mr. Xue came to teach class today.
她姓薛,来自北方。
Cô ấy họ Tiết, đến từ phương bắc.
Her surname is Xue, and she comes from the north.
薛先生是一位经验丰富的古建筑修复专家。
Ông Tiết là một chuyên gia phục chế kiến trúc cổ giàu kinh nghiệm.
Mr. Xue is an experienced expert in ancient architectural restoration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây