削
丨丶ノ丨フ一一丨丨
9
根
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削).
Thành phần cấu tạo
削
gọt, cắt; giảm bớt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'xiāo / xuē')
Nghĩa:gọt, cắt; giảm bớt
Ví dụ (5)
妈妈在厨房里削苹果。
Mẹ đang gọt táo trong bếp.
Mom is peeling an apple in the kitchen.
他用小刀把木棍削尖了。
Anh ấy dùng dao nhỏ gọt nhọn thanh gỗ.
He sharpened the wooden stick to a point with a knife.
公司决定削减今年的预算。
Công ty quyết định cắt giảm ngân sách năm nay.
The company decided to cut this year's budget.
疾病削弱了他的体力。
Bệnh tật đã làm suy giảm thể lực của anh ấy.
The illness weakened his physical strength.
为了降低成本,他们削减了员工的福利。
Để giảm chi phí, họ đã cắt giảm phúc lợi của nhân viên.
To reduce costs, they cut employee benefits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây