削皮
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "削皮" (xiāopí) mang nghĩa "Gọt vỏ, lột vỏ", kết hợp bởi 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 皮 (pí - bì): "Da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 削皮
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gọt vỏ, lột vỏ
Ví dụ (3)
她正在给苹果削皮。
Cô ấy đang gọt vỏ táo.
She is peeling an apple.
土豆削皮后要放进水里。
Khoai tây sau khi gọt vỏ cần cho vào nước.
Put the potatoes in water after peeling them.
这个削皮刀很好用。
Dao gọt vỏ này rất dễ dùng.
This peeler is very easy to use.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây