ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皮
pí
da, vỏ; bộ bì.
Hán việt: bì
フノ丨フ丶
5
张
HSK 2
—

Gợi nhớ

Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).

Thành phần cấu tạo

皮
pí
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:da, vỏ; bộ bì.
Ví dụ (5)
tā他mǎi买le了yì一shuāng双xīn新píxié皮鞋。
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
He bought a new pair of leather shoes.
dōngtiān冬天wǒ我de的pífū皮肤hěn很gān干。
Mùa đông da của tôi rất khô.
My skin gets very dry in winter.
zhè这jiàn件wàitào外套shì是zhēn真niú牛pí皮zuò做de的。
Chiếc áo khoác này được làm bằng da bò thật.
This coat is made of genuine cowhide.
shāfā沙发shàng上de的pí皮pò破le了yí一kuài块。
Lớp da trên ghế sô pha bị rách một mảng.
A piece of the sofa's upholstery is torn.
chī吃píngguǒ苹果zhīqián之前yào要xiāopí削皮。
Mẹ đang gọt vỏ táo.
You should peel the apple before eating it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây