皮
フノ丨フ丶
5
张
HSK 2
—
Gợi nhớ
Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).
Thành phần cấu tạo
皮
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:da, vỏ; bộ bì.
Ví dụ (5)
他买了一双新皮鞋。
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
He bought a new pair of leather shoes.
冬天我的皮肤很干。
Mùa đông da của tôi rất khô.
My skin gets very dry in winter.
这件外套是真牛皮做的。
Chiếc áo khoác này được làm bằng da bò thật.
This coat is made of genuine cowhide.
沙发上的皮破了一块。
Lớp da trên ghế sô pha bị rách một mảng.
A piece of the sofa's upholstery is torn.
吃苹果之前要削皮。
Mẹ đang gọt vỏ táo.
You should peel the apple before eating it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây