疲
丶一ノ丶一フノ丨フ丶
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲).
Thành phần cấu tạo
疲
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mệt mỏi
Ví dụ (5)
他工作了一整天,感到非常疲劳。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
He had worked all day and felt utterly exhausted.
她的眼睛里充满了疲倦。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự mệt mỏi.
Her eyes were filled with weariness.
长途旅行后,我们都筋疲力尽。
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi kiệt sức.
After the long journey, we were all completely worn out.
经过几天的熬夜,他的身体已经十分疲惫了。
Trải qua vài ngày thức đêm, cơ thể anh ấy đã vô cùng mệt mỏi rã rời.
After staying up late for several days, his body was already extremely fatigued.
为了养家糊口,他每天疲于奔命。
Để nuôi sống gia đình, ngày nào anh ấy cũng chạy đôn chạy đáo đến mệt nhoài.
To support his family, he spends every day rushing around in exhaustion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây