ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疲
pí
mệt mỏi
Hán việt: bì
丶一ノ丶一フノ丨フ丶
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲).

Thành phần cấu tạo

疲
pí
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mệt mỏi
Ví dụ (5)
tā他gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天,gǎndào感到fēicháng非常píláo疲劳。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
He had worked all day and felt utterly exhausted.
tā她de的yǎnjing眼睛lǐ里chōngmǎn充满le了píjuàn疲倦。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự mệt mỏi.
Her eyes were filled with weariness.
chángtú长途lǚxíng旅行hòu后,wǒmen我们dōu都jīnpílìjìn筋疲力尽。
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi kiệt sức.
After the long journey, we were all completely worn out.
jīngguò经过jǐtiān几天de的áoyè熬夜,tā他de的shēntǐ身体yǐjīng已经shífēn十分píbèi疲惫le了。
Trải qua vài ngày thức đêm, cơ thể anh ấy đã vô cùng mệt mỏi rã rời.
After staying up late for several days, his body was already extremely fatigued.
wèile为了yǎngjiā养家húkǒu糊口,tā他měitiān每天píyúbēnmìng疲于奔命。
Để nuôi sống gia đình, ngày nào anh ấy cũng chạy đôn chạy đáo đến mệt nhoài.
To support his family, he spends every day rushing around in exhaustion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây