ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疲倦困乏
píjuàn kùnfá
mệt mỏi, buồn ngủ
Hán việt: bì quyện khốn phạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疲倦困乏" (píjuàn kùnfá) mang nghĩa "mệt mỏi, buồn ngủ", kết hợp bởi 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 倦 (juàn - quyện): "Mệt mỏi" + 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi" + 乏 (fá - phạp): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 倦: Con người (亻) sau cả ngày làm việc vất vả chỉ muốn cuộn tròn mình lại (卷) trên chăn đệm vì quá mệt mỏi, rã rời (倦). • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困). • Chữ 乏: Bước chân mỏi mệt đi ngược lại dáng đứng ngay ngắn (乏) vì cạn kiệt sức lực, lâm vào cảnh thiếu thốn, khan hiếm (乏).

Thành phần cấu tạo

疲倦困乏
píjuàn kùnfá
mệt mỏi, buồn ngủ
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
倦
juàn • quyện
Mệt mỏi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
卷
Chữ Quyến
cuộn (bên phải)
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
乏
fá • phạp
thiếu
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'píláo / kùnjuàn')
Nghĩa:mệt mỏi, buồn ngủ
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间gōngzuò工作huì会dǎozhì导致píláo疲劳。
Làm việc lâu có thể dẫn đến mệt mỏi.
Working for long hours can lead to fatigue.
tā他xiàwǔ下午gǎndào感到kùnjuàn困倦。
Buổi chiều anh ấy cảm thấy buồn ngủ.
He felt drowsy in the afternoon.
píláo疲劳hé和kùnjuàn困倦huì会yǐngxiǎng影响zhùyìlì注意力。
Mệt mỏi và buồn ngủ sẽ ảnh hưởng đến sự tập trung.
Fatigue and drowsiness can affect concentration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây