困
丨フ一丨ノ丶一
7
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).
Thành phần cấu tạo
困
mệt mỏi, buồn ngủ
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:buồn ngủ.
Ví dụ (5)
昨晚没睡好,现在我很困。
Tối qua ngủ không ngon, bây giờ tôi rất buồn ngủ.
I didn't sleep well last night, so I'm very sleepy now.
如果你困了,就去睡觉吧。
Nếu bạn buồn ngủ rồi thì đi ngủ đi.
If you're sleepy, go to bed.
上课的时候,他一直在打哈欠,看起来很困。
Trong giờ học, cậu ấy cứ ngáp ngắn ngáp dài, trông có vẻ rất buồn ngủ.
During class, he kept yawning and looked very sleepy.
吃了感冒药会让人犯困。
Uống thuốc cảm xong sẽ làm người ta thấy buồn ngủ.
Cold medicine can make people drowsy.
春天容易困,秋天容易累。
Mùa xuân dễ buồn ngủ, mùa thu dễ mệt mỏi (Tục ngữ: Xuân khốn thu phạp).
People tend to feel sleepy in spring and tired in autumn.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khốn đốn, khó khăn, bị vây hãm, mắc kẹt.
Ví dụ (5)
我们被困在电梯里了。
Chúng tôi bị kẹt trong thang máy rồi.
We got trapped in the elevator.
大雨把我们困在家里。
Mưa lớn nhốt (giam chân) chúng tôi ở trong nhà.
The heavy rain kept us stuck at home.
这里是一个贫困地区。
Đây là một khu vực nghèo khó (bần cùng, khốn khó).
This is an impoverished area.
生活虽然困难,但他很乐观。
Cuộc sống tuy khó khăn, nhưng anh ấy rất lạc quan.
Although life is difficult, he is very optimistic.
这个问题困扰了我很久。
Vấn đề này đã quấy nhiễu (làm khó) tôi rất lâu rồi.
This problem has troubled me for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây