ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
困
kùn
buồn ngủ.
Hán việt: khốn
丨フ一丨ノ丶一
7
个
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).

Thành phần cấu tạo

困
kùn
mệt mỏi, buồn ngủ
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:buồn ngủ.
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚méi没shuì睡hǎo好,xiànzài现在wǒ我hěn很kùn困。
Tối qua ngủ không ngon, bây giờ tôi rất buồn ngủ.
I didn't sleep well last night, so I'm very sleepy now.
rúguǒ如果nǐ你kùn困le了,jiù就qù去shuìjiào睡觉ba吧。
Nếu bạn buồn ngủ rồi thì đi ngủ đi.
If you're sleepy, go to bed.
shàngkè上课de的shíhou时候,tā他yìzhí一直zài在dǎhāqiàn打哈欠,kàn看qǐlái起来hěn很kùn困。
Trong giờ học, cậu ấy cứ ngáp ngắn ngáp dài, trông có vẻ rất buồn ngủ.
During class, he kept yawning and looked very sleepy.
chī吃le了gǎnmàoyào感冒药huì会ràng让rén人fànkùn犯困。
Uống thuốc cảm xong sẽ làm người ta thấy buồn ngủ.
Cold medicine can make people drowsy.
chūntiān春天róngyì容易kùn困,qiūtiān秋天róngyì容易lèi累。
Mùa xuân dễ buồn ngủ, mùa thu dễ mệt mỏi (Tục ngữ: Xuân khốn thu phạp).
People tend to feel sleepy in spring and tired in autumn.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khốn đốn, khó khăn, bị vây hãm, mắc kẹt.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bèi被kùn困zài在diàntī电梯lǐ里le了。
Chúng tôi bị kẹt trong thang máy rồi.
We got trapped in the elevator.
dàyǔ大雨bǎ把wǒmen我们kùn困zài在jiālǐ家里。
Mưa lớn nhốt (giam chân) chúng tôi ở trong nhà.
The heavy rain kept us stuck at home.
zhèlǐ这里shì是yí一gè个pínkùn贫困dìqū地区。
Đây là một khu vực nghèo khó (bần cùng, khốn khó).
This is an impoverished area.
shēnghuó生活suīrán虽然kùnnán困难,dàn但tā他hěn很lèguān乐观。
Cuộc sống tuy khó khăn, nhưng anh ấy rất lạc quan.
Although life is difficult, he is very optimistic.
zhè这gè个wèntí问题kùnrǎo困扰le了wǒ我hěn很jiǔ久。
Vấn đề này đã quấy nhiễu (làm khó) tôi rất lâu rồi.
This problem has troubled me for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây