捆
一丨一丨フ一丨ノ丶一
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng đôi bàn tay (扌) quấn dây vây chặt (困) bó củi lại cho khỏi bung ra là buộc, trói (捆).
Thành phần cấu tạo
捆
Buộc, trói
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
困
Chữ Khốn
mệt mỏi, buồn ngủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
捆
Dùng cho những vật được buộc, bó lại với nhau thành từng bó, xấp hoặc cọc (như củi, cỏ, sách báo, tiền).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 捆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两捆菜
Hai bó rau

一捆报纸
Một bó báo

两捆柴
Hai bó củi

一捆丝绸
Một cuộn lụa

一捆杂志
Một bó tạp chí

一捆人民币
Một cọc tiền Nhân dân tệ

一捆布
Một cuộn vải

一捆书
Một bó sách

几捆发票
Vài xấp hóa đơn

一捆草
Một bó cỏ
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Buộc, trói
Ví dụ (5)
把这些旧书捆起来。
Đem những quyển sách cũ này buộc lại.
Tie up these old books.
他被强盗捆住了双手。
Anh ấy bị tên cướp trói chặt hai tay.
The bandits tied up his hands.
他们用绳子把箱子捆好。
Họ dùng dây thừng buộc chặt chiếc hộp lại.
They tied the box securely with a rope.
农夫把稻草捆成一团。
Người nông dân buộc rơm lại thành một cuộn.
The farmer bundled the straw into a bale.
别把我跟这件事捆绑在一起。
Đừng trói buộc tôi vào chuyện này.
Don't tie me to this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây