ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昆
kūn
anh em; đông đảo; côn trùng trong từ ghép
Hán việt: côn
丨フ一一一丨ノフ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mặt trời (日) mọi người sánh (比) đôi bên nhau, anh em đồng lòng, anh em 昆.

Thành phần cấu tạo

昆
kūn
anh em; đông đảo; côn trùng trong từ ghép
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
比
Tỉ
So sánh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:anh em; đông đảo; côn trùng trong từ ghép
Ví dụ (5)
húdié蝴蝶shì是yì一zhǒng种měilì美丽de的kūnchóng昆虫。
Bướm là một loài côn trùng xinh đẹp.
Butterflies are beautiful insects.
tā他zhǎngdà长大hòu后xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名kūnchóng昆虫xuéjiā学家。
Lớn lên anh ấy muốn trở thành một nhà côn trùng học.
He wanted to become an entomologist when he grew up.
nǐmen你们kūn昆zhòng仲èrrén二人zài在xuéshùjiè学术界dōu都hěn很yǒumíng有名。
Hai anh em các vị đều rất nổi tiếng trong giới học thuật.
You two brothers are both well known in academic circles.
tāmen他们suī虽fēi非qīnshēng亲生kūn昆dì弟,què却qíng情tóng同shǒu手zú足。
Họ tuy không phải là anh em ruột thịt, nhưng tình cảm như chân với tay.
Though they are not biological brothers, they are as close as real brothers.
háizi孩子men们zài在huāyuán花园lǐ里guānchá观察gèzhǒnggèyàng各种各样de的kūnchóng昆虫。
Bọn trẻ đang quan sát đủ các loại côn trùng trong khu vườn.
The children observed all kinds of insects in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây