昆
丨フ一一一丨ノフ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mặt trời (日) mọi người sánh (比) đôi bên nhau, anh em đồng lòng, anh em 昆.
Thành phần cấu tạo
昆
anh em; đông đảo; côn trùng trong từ ghép
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
比
Tỉ
So sánh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hình vị
Nghĩa:anh em; đông đảo; côn trùng trong từ ghép
Ví dụ (5)
蝴蝶是一种美丽的昆虫。
Bướm là một loài côn trùng xinh đẹp.
Butterflies are beautiful insects.
他长大后想成为一名昆虫学家。
Lớn lên anh ấy muốn trở thành một nhà côn trùng học.
He wanted to become an entomologist when he grew up.
你们昆仲二人在学术界都很有名。
Hai anh em các vị đều rất nổi tiếng trong giới học thuật.
You two brothers are both well known in academic circles.
他们虽非亲生昆弟,却情同手足。
Họ tuy không phải là anh em ruột thịt, nhưng tình cảm như chân với tay.
Though they are not biological brothers, they are as close as real brothers.
孩子们在花园里观察各种各样的昆虫。
Bọn trẻ đang quan sát đủ các loại côn trùng trong khu vườn.
The children observed all kinds of insects in the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây