坤
一丨一丨フ一一丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh đất đai màu mỡ (土) trải dài mở rộng khắp bốn phương (申) ứng với quẻ Khôn trong Kinh Dịch biểu trưng cho đất, phần âm (坤).
Thành phần cấu tạo
坤
đất, âm (trong âm dương)
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
申
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đất, âm (trong âm dương)
Ví dụ (5)
他凭借一己之力,扭转了乾坤。
Anh ấy đã dựa vào sức lực của chính mình để xoay chuyển càn khôn (đảo ngược tình thế).
By his own efforts alone, he turned the tide.
乾坤浩大,宇宙无边。
Càn khôn (trời đất) rộng lớn, vũ trụ vô biên.
Heaven and earth are vast, and the universe is boundless.
她买了一块非常精致的坤表。
Cô ấy đã mua một chiếc đồng hồ nữ rất tinh xảo.
She bought a very exquisite women's watch.
这位坤角在京剧界非常出名。
Đào hát (nữ diễn viên) này rất nổi tiếng trong giới kinh kịch.
This female-role performer is very famous in the world of Peking opera.
那个专卖店里有很多新款的坤包。
Trong cửa hàng chuyên doanh đó có rất nhiều kiểu túi xách nữ mới.
That specialty store has many new styles of women's handbags.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây