ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昆明
Kūnmíng
Côn Minh
Hán việt: côn minh
—

Gợi nhớ

Từ "昆明" (Kūnmíng) mang nghĩa "Côn Minh", kết hợp bởi 昆 (kūn - côn): "anh em" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昆: Dưới mặt trời (日) mọi người sánh (比) đôi bên nhau, anh em đồng lòng, anh em 昆. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

昆明
Kūnmíng
Côn Minh
昆
kūn • côn
anh em
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
比
Tỉ
So sánh (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Côn Minh
Ví dụ (3)
kūnmíng昆明sìjìrúchūn四季如春,bèi被chēngwéi称为“chūn春chéng城”。
Côn Minh bốn mùa như xuân, được mệnh danh là "Xuân Thành".
Kunming feels like spring all year round and is known as the "City of Eternal Spring."
wǒmen我们zài在kūnmíng昆明yóulǎn游览le了zhùmíng著名de的shílín石林fēngjǐng风景qū区。
Chúng tôi đã tham quan khu danh lam thắng cảnh Thạch Lâm nổi tiếng ở Côn Minh.
We visited the famous Stone Forest Scenic Area in Kunming.
kūnmíng昆明měinián每年dōu都huì会xīyǐn吸引hěn很duō多hóng红zuǐ嘴ōu鸥lái来guòdōng过冬。
Hàng năm Côn Minh đều thu hút rất nhiều hải âu mỏ đỏ đến tránh đông.
Every year, Kunming attracts many black-headed gulls to spend the winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây