ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明星
míngxīng
minh tinh, ngôi sao, người nổi tiếng (trong lĩnh vực giải trí, thể thao...).
Hán việt: minh tinh
个, 位, 颗
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "明星" (míngxīng) nghĩa là "Ngôi sao, người nổi tiếng", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 星 (xīng): sao.

Thành phần cấu tạo

明星
míngxīng
Ngôi sao, người nổi tiếng
日
月
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:minh tinh, ngôi sao, người nổi tiếng (trong lĩnh vực giải trí, thể thao...).
Ví dụ (5)
chéng成lóng龙shì是guójì国际zhùmíng著名de的gōngfu功夫míngxīng明星。
Thành Long là ngôi sao võ thuật nổi tiếng quốc tế.
Jackie Chan is an internationally famous kung fu star.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人dōu都yǒu有zìjǐ自己xǐhuan喜欢de的míngxīng明星。
Rất nhiều người trẻ đều có ngôi sao mà mình yêu thích.
Many young people have their own favorite celebrities.
zhuī追xīng星yào要lǐzhì理智,búyào不要mángmù盲目。
Theo đuổi thần tượng (đu idol) cần lý trí, đừng mù quáng.
Be rational about idolizing celebrities, and don't do it blindly.
nǐ你xiǎng想dāng当dà大míngxīng明星ma吗?
Bạn có muốn làm ngôi sao lớn không?
Do you want to be a big star?
zhè这wèi位míngxīng明星méi没shénme什么jiàzi架子,hěn很qīnqiè亲切。
Vị minh tinh này không có vẻ kiêu ngạo (không làm giá), rất thân thiện.
This celebrity is very down-to-earth and approachable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây