ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女明星
nǚ míng xīng
nữ minh tinh, ngôi sao nữ
Hán việt: nữ minh tinh
—

Gợi nhớ

Từ "女明星" (nǚ míng xīng) nghĩa là "nữ minh tinh, ngôi sao nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 明 (míng): sáng + 星 (xīng): sao.

Thành phần cấu tạo

女明星
nǚ míng xīng
nữ minh tinh, ngôi sao nữ
女
日
月
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nữ minh tinh, ngôi sao nữ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位zhùmíng著名nǚmíngxīng女明星zǒushàng走上le了hóng红dìtǎn地毯。
Nữ minh tinh nổi tiếng này đã bước lên thảm đỏ.
This famous female celebrity walked down the red carpet.
xǔduō许多fěnsī粉丝zài在jīchǎng机场děngdài等待nǚmíngxīng女明星de的dàolái到来。
Rất nhiều người hâm mộ chờ đợi sự tới nơi của nữ minh tinh ở sân bay.
Many fans waited at the airport for the actress's arrival.
nǚmíngxīng女明星dàiyán代言le了zhè这kuǎn款gāoduān高端hùfū护肤pǐnpái品牌。
Nữ minh tinh làm đại diện thương hiệu cho dòng mỹ phẩm dưỡng da cao cấp này.
The female celebrity endorsed this high-end skincare brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây