ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明信片
míngxìnpiàn
Bưu thiếp
Hán việt: minh tín phiến
张
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh giấy cứng phẳng phiu (片 - phiến) ghi lời nhắn gửi chân thành (信 - tín: lời nói 言 của con người 亻) được gửi đi công khai, sáng tỏ (明 - minh: mặt trời 日 và mặt trăng 月) mà không cần phong bì chính là tấm "bưu thiếp" (明信片).

Thành phần cấu tạo

明信片
míngxìnpiàn
Bưu thiếp
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bưu thiếp
Ví dụ (3)
tā她cóng从běijīng北京jìlái寄来yì一zhāng张míngxìnpiàn明信片。
Cô ấy gửi từ Bắc Kinh đến một tấm bưu thiếp.
She sent a postcard from Beijing.
wǒ我xǐhuan喜欢shōují收集lǚxíng旅行míngxìnpiàn明信片。
Tôi thích sưu tầm bưu thiếp du lịch.
I like collecting travel postcards.
míngxìnpiàn明信片shàng上xiě写zhe着zhùfú祝福dehuà的话。
Trên bưu thiếp viết những lời chúc.
Best wishes are written on the postcard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây