ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自信
zìxìn
tự tin, sự tự tin (tin vào bản thân).
Hán việt: tự tín
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi chính bản thân mình (自: tự - hình ảnh chiếc mũi đại diện cho bản thân) luôn giữ trọn chữ tín trong từng lời nói (言) và nhân cách con người (亻) (信: tín - niềm tin), ta sẽ tỏa sáng với phong thái đĩnh đạc và tự tin (自信).

Thành phần cấu tạo

自信
zìxìn
tự tin
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tự tin, sự tự tin (tin vào bản thân).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个hěn很zìxìn自信de的rén人。
Anh ấy là một người rất tự tin.
He is a very confident person.
nǐ你yào要duì对zìjǐ自己yǒu有zìxìn自信。
Bạn cần phải có sự tự tin vào chính mình.
You need to have confidence in yourself.
zìxìn自信shì是chénggōng成功de的dìyī第一mìjué秘诀。
Tự tin là bí quyết đầu tiên của thành công.
Confidence is the first secret to success.
kàn看zhe着tā他zìxìn自信de的yàngzi样子,wǒ我jiù就fàngxīn放心le了。
Nhìn dáng vẻ tự tin của cậu ấy, tôi yên tâm rồi.
Seeing how confident he looked put my mind at ease.
shuōhuà说话yào要dàshēng大声yìdiǎn一点,zìxìn自信yìdiǎn一点。
Nói chuyện phải to tiếng một chút, tự tin lên một chút.
Speak a little louder and with more confidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây