ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自信心
zìxìnxīn
lòng tự tin
Hán việt: tự tín tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自信心" (zìxìnxīn) mang nghĩa "lòng tự tin", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 信 (xìn - tín): "thư" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

自信心
zìxìnxīn
lòng tự tin
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng tự tin
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常gǔlì鼓励xuésheng学生,bāngzhù帮助tāmen他们shùlì树立zìxìnxīn自信心。
Giáo viên thường xuyên khuyến khích học sinh, giúp các em xây dựng lòng tự tin.
The teacher often encourages the students and helps them build self-confidence.
tā他yīnwèi因为jīngcháng经常shībài失败ér而shīqù失去le了zìxìnxīn自信心。
Anh ấy đã đánh mất lòng tự tin vì thường xuyên thất bại.
He lost his self-confidence because he failed so often.
miànshì面试de的shíhou时候,tā她chōngmǎn充满le了zìxìnxīn自信心。
Lúc phỏng vấn, cô ấy tràn đầy lòng tự tin.
She was full of confidence during the interview.
yōngyǒu拥有zìxìnxīn自信心shì是qǔdé取得chénggōng成功de的dìyī第一bù步。
Có lòng tự tin là bước đầu tiên để đạt được thành công.
Having self-confidence is the first step toward success.
duō多cānjiā参加shèjiāo社交huódòng活动kěyǐ可以zēngqiáng增强nǐ你de的zìxìnxīn自信心。
Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể tăng cường lòng tự tin của bạn.
Participating in more social activities can boost your self-confidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây