信
ノ丨丶一一一丨フ一
9
封
HSK 2
Động từDanh từTính từTrạng từ
Gợi nhớ
Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).
Thành phần cấu tạo
信
thư, bức thư; tin, tin tưởng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:thư, thư từ.
Ví dụ (5)
我刚才去邮局寄了一封信。
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
I just went to the post office to mail a letter.
好久没有收到他的信了。
Lâu lắm rồi không nhận được thư của anh ấy.
I haven't received a letter from him for a long time.
现在大家很少写信,都发电子邮件。
Bây giờ mọi người rất ít viết thư tay, đều gửi thư điện tử (email).
Nowadays, people rarely write letters; they all send emails.
请把信放进信封里。
Làm ơn bỏ lá thư vào trong phong bì.
Please put the letter into the envelope.
这封信需要贴多少钱的邮票?
Lá thư này cần dán tem bao nhiêu tiền?
How much postage does this letter need?
2
động từ
Nghĩa:tin, tin tưởng, tin theo.
Ví dụ (5)
我不信鬼神。
Tôi không tin vào ma quỷ thần thánh.
I don't believe in ghosts or gods.
你信不信我能做得到?
Bạn có tin là tôi làm được không?
Do you believe that I can do it?
他说的话我都信。
Lời anh ấy nói tôi đều tin.
I believe everything he says.
不管别人怎么说,我都相信你。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi đều tin tưởng bạn.
No matter what others say, I believe you.
这是真的,不信你去问他。
Cái này là thật đấy, không tin thì bạn đi hỏi anh ấy xem.
It's true. If you don't believe it, go ask him.
3
danh từ
Nghĩa:niềm tin, tín hiệu, tin tức.
Ví dụ (3)
对自己要有信心。
Phải có niềm tin (tự tin) vào bản thân.
You should have confidence in yourself.
山里的手机信号不好。
Trong núi tín hiệu điện thoại không tốt.
The mobile phone signal is poor in the mountains.
通风报信。
Thông báo tin tức (thường là báo mật, báo tin cho tòng phạm).
to tip someone off
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây