ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信
xìn
thư, thư từ.
Hán việt: tín
ノ丨丶一一一丨フ一
9
封
HSK 2
Động từDanh từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

信
xìn
thư, bức thư; tin, tin tưởng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:thư, thư từ.
Ví dụ (5)
wǒ我gāngcái刚才qù去yóujú邮局jì寄le了yì一fēng封xìn信。
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
I just went to the post office to mail a letter.
hǎojiǔ好久méiyǒu没有shōudào收到tā他de的xìn信le了。
Lâu lắm rồi không nhận được thư của anh ấy.
I haven't received a letter from him for a long time.
xiànzài现在dàjiā大家hěn很shǎo少xiěxìn写信,dōu都fā发diànziyóujiàn电子邮件。
Bây giờ mọi người rất ít viết thư tay, đều gửi thư điện tử (email).
Nowadays, people rarely write letters; they all send emails.
qǐng请bǎ把xìn信fàngjìn放进xìnfēng信封lǐ里。
Làm ơn bỏ lá thư vào trong phong bì.
Please put the letter into the envelope.
zhè这fēng封xìn信xūyào需要tiē贴duōshao多少qián钱de的yóupiào邮票?
Lá thư này cần dán tem bao nhiêu tiền?
How much postage does this letter need?
2
động từ
Nghĩa:tin, tin tưởng, tin theo.
Ví dụ (5)
wǒ我bú不xìn信guǐ鬼shén神。
Tôi không tin vào ma quỷ thần thánh.
I don't believe in ghosts or gods.
nǐ你xìn信bú不xìn信wǒ我néng能zuò做dédào得到?
Bạn có tin là tôi làm được không?
Do you believe that I can do it?
tā他shuō说dehuà的话wǒ我dōu都xìn信。
Lời anh ấy nói tôi đều tin.
I believe everything he says.
bùguǎn不管biérén别人zěnme怎么shuō说,wǒ我dōu都xiāngxìn相信nǐ你。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi đều tin tưởng bạn.
No matter what others say, I believe you.
zhè这shì是zhēn真de的,bú不xìn信nǐ你qù去wèn问tā他。
Cái này là thật đấy, không tin thì bạn đi hỏi anh ấy xem.
It's true. If you don't believe it, go ask him.
3
danh từ
Nghĩa:niềm tin, tín hiệu, tin tức.
Ví dụ (3)
duì对zìjǐ自己yào要yǒu有xìnxīn信心。
Phải có niềm tin (tự tin) vào bản thân.
You should have confidence in yourself.
shān山lǐ里de的shǒujī手机xìnhào信号bù不hǎo好。
Trong núi tín hiệu điện thoại không tốt.
The mobile phone signal is poor in the mountains.
tōngfēngbàoxìn通风报信。
Thông báo tin tức (thường là báo mật, báo tin cho tòng phạm).
to tip someone off

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây