欣
ノノ一丨ノフノ丶
8
阵
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣).
Thành phần cấu tạo
欣
vui mừng, hạnh phúc
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vui mừng, hạnh phúc
Ví dụ (5)
看到孩子们长大,父母感到很欣慰。
Thấy các con trưởng thành, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng và an ủi.
Seeing their children grow up, the parents feel deeply gratified.
听到这个好消息,大家都欣喜若狂。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
Hearing the good news, everyone was wild with joy.
他欣然接受了我们的邀请。
Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời của chúng tôi.
He gladly accepted our invitation.
我们非常欣赏你的才华。
Chúng tôi vô cùng tán thưởng tài năng của bạn.
We truly admire your talent.
春天来了,大自然呈现出一派欣欣向荣的景象。
Mùa xuân đến, thiên nhiên hiện ra một khung cảnh tươi tốt, đầy sức sống.
Spring has arrived, and nature presents a scene of vibrant renewal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây