ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欢欣鼓舞
huān xīn gǔ wǔ
hân hoan phấn khởi, vui mừng khôn xiết
Hán việt: hoan hân cổ vũ
—

Gợi nhớ

Từ "欢欣鼓舞" (huān xīn gǔ wǔ) mang nghĩa "hân hoan phấn khởi, vui mừng khôn xiết", kết hợp bởi 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 欣 (xīn - hân): "vui mừng" + 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 舞 (wǔ - vũ): "Múa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 欣: Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣). • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞).

Thành phần cấu tạo

欢欣鼓舞
huān xīn gǔ wǔ
hân hoan phấn khởi, vui mừng khôn xiết
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
欣
xīn • hân
vui mừng
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hân hoan phấn khởi, vui mừng khôn xiết
Ví dụ (3)
tīngdào听到duóguàn夺冠de的hǎo好xiāoxi消息,quánguó全国rénmín人民huānxīngǔwǔ欢欣鼓舞。
Nghe tin tốt giành chức vô địch, nhân dân cả nước vô cùng hân hoan vui sướng.
Upon hearing the good news of winning the championship, people across the country were elated and inspired.
jiǎnshuì减税zhèngcè政策de的bānbù颁布ràng让hěn很duō多qǐyèjiā企业家huānxīngǔwǔ欢欣鼓舞。
Việc ban hành chính sách giảm thuế khiến nhiều nhà doanh nghiệp rất phấn khởi.
The promulgation of the tax-cut policy filled many entrepreneurs with joy and enthusiasm.
jiérì节日lǐ里de的guǎngchǎng广场shàng上dàochù到处dōu都shì是huānxīngǔwǔ欢欣鼓舞de的rénqún人群。
Trên quảng trường vào ngày lễ đâu đâu cũng là đám đông hân hoan nhộn nhịp.
On the holiday, the square was filled everywhere with jubilant crowds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây